Mã cheat trong minecraft full – lệnh trong Minecraft

11153

Bạn có thể dùng mã cheat game để gian lận khi chơi game Minecraft, các mã cheat minecraft phổ biến nhấtminecraft

Tổng hợp mã cheat trong game Minecraft

  • /f help [số trang] – Hiển thị phần lệnh.
  • /f list [số trang] – Hiển thị danh sách các factions
  • /f show [faction tag] – Hiển thị chi tiết thông tin về một faction
  • /f map [on/off] – Hiển thị bản đồ
  • /f power [tên người chơi] – Hiển thị năng lượng của nhân vật.
  • /f join [tên faction] – Vào faction
  • /f leave – Thoát faction
  • /f chat – Bật on và off cho faction chat
  • /f home – Biến về faction home
  • /f create [faction tag] – Tạo faction mới.
  • /f desc [ghi thông báo faction vào đây] – Thay đổi thông báo faction
  • /f tag [faction tag] – Thay đổi faction tag
  • /f open – Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction
  • /f invite [Tên người chơi] – Mời một người vào faction
  • /f deinvite [Tên người chơi] – Hủy bỏ lời mời vào faction
  • /f sethome – Đặt faction home
  • /f claim – Đóng chiếm nơi mi đang đứng
  • /f autoclaim – Khởi động auto-chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất
  • /f unclaim, declaim – Unclaim nơi mi đang đứng
  • /f owner [Tên người chơi] – Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk (16×16) cho một người chơi trong faction
  • /f ownerlist – Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction
  • /f kick [tên người chơi] – Kick một người chơi ra khỏi faction
  • /f officer [tên người chơi] – Cho một người làm phó faction
  • /f leader [tên người chơi] – Cho một người làm chủ faction
  • /f noboom – Bật / tắt nổ trong faction
  • /f ally [ tên faction ] – Đồng minh với faction khác
  • /f neutral [tên faction] – Bình thường với faction khác
  • /f enemy [tên faction] – Đối thủ với faction khác
  • /f money balance – Hiển thị số tiền trong faction
  • /f money deposit – Đóng góp tiền vào faction
  • /f money withdraw <số lượng> – Lấy tiển ra faction
  • /f money ff – Chuyển tiền từ faction này sang faction khác
  • /f money fp – Chuyền tiền từ faction sang người chơi
  • /f money pf – Chuyển tiền từ người chơi sang faction

Lệnh về người cơ bản chơi trong Minecraft

  • /resident – Hiển thị thông tin của chính bạn trên màn hình.
  • /resident friend remove+ <tên người chơi> – Loại bỏ người chơi offline khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident friend clearlist – Loại bỏ tất cả người chơi ra khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident friend add <tên người chơi> – Thêm người chơi đang online vào danh sách bạn bè.
  • /resident friend remove <tên người chơi> – Loại bỏ người chơi online khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident <tên người chơi> – Hiển thị thông tin của người chơi khác trên màn hình.
  • /resident friend add+ <tên người chơi> – Thêm người chơi offline vào danh sách bạn bè

Các mã cheat game Minecraf cơ bản

  • /tpa: gửi yêu cầu dịch chuyển bản thân đến 1 người
  • /tpahere: gửi yêu cầu dịch chuyển 1 người đến vị trí của mình
  • /tpaccept: đồng ý yêu cầu dịch chuyển
  • /tpadeny: từ chối yêu cầu dịch chuyển
  • /spawn: quay về điểm spawn
  • /back: quay về cho vừa dịch chuyển hoặc địa điểm vừa chết
  • /sethome: đánh dấu địa điểm đang đứng là nhà của bạn
  • /home: dịch chuyển đến nhà của bạn (địa điểm đã sethome)
  • /money: coi số tiền của bạn
  • /pay: gửi tiền đến 1 người
  • /balancetop: coi top tiền
  • /gamerules keepInventory true: chết không mất đồ
  • /gamemode 0: chỉnh chế độ sinh tồn
  • /gamemode 1: chỉnh chế độ sáng tạo
  • /gamemode 2: chỉnh chế độ phiêu lưu.

Các lệnh Towny cơ bản:

  • /town withdraw – Rút tiền khỏi ngân hàng town).
  • /town – Hiển thị thông tin towny bạn đang tham gia.
  • /town unclaim – Bán đất của town.
  • /town help – Hiển thị các lệnh bạn có thể sử dụng trong towny.
  • /town leave – Rời khỏi town hiện tại.
  • /town join <têntown> – Xin tham gia 1 town của người khác.
  • /town claim – Mua đất cho town.
  • /towny add < Tên> – Thêm 1 người nào đó vào towny của bạn.
  • /town deposit – Chuyển tiền vào ngân hàng town.
  • /town new <tên town> – Tạo 1 town mới.
  • /town unclaim all – Bán tất cả đất của Town.
  • /town online – Hiển thị người chơi đang online trong Towny .
  • /town rank add/remove <tennguoichoi> <tenhạng> – Thêm hoặc xóa hạng của người chơi hiện tại trong Town.
  • /spawn tentown – Dịch chuyển đến Towny khác.
  • /town here- Hiển thị thông tin Towny bạn đang đứng.
  • /town outpost – Thiết lập vị trí outpost cho Town.
  • /town new <tên town> <tên chủ town> – Tạo 1 Town mới với set 1 người làm chủ Town.
  • /town spawn – Dịch chuyển đến Towny của bạn.
  • /town add <tên> assistant – Chọn một ai đó làm phó Town.
  • /town board <message> – Thêm thông báo khi người quản lý towny online.
  • /town homeblock – Thiết lập nơi để spawn về Towny .
  • /town delete <tên town> – Xóa Town hiện tại.
  • /town ranklist -Xem cấp bậc người chơi trong Town.
  • /town perm – Xem các chính sách của Town.
  • /town list – Hiển thị danh sách tất cả các Towny trong server.
  • /town set taxes <sốtiền> – Đặt thuế cho Town.
  • /town set spawn – Set vị trí spawn cho Town.
  • /town set name <tên mới> – Thay đổi tên Town của bạn.
  • /town set perm – Cài đặt các chính sách cho Town.
  • /town set mayor <tennguoichoi> – Chuyển chức thị trưởng cho người khác.
  • /townchat – Chuyển sang chế độ chat Town.
  • /town toggle open – Cho phép mở cửa để mem join thoải mái hoặc đóng cửa.
  • /town toggle explosion – Cho phép hoặc ko cho phép nổ trong Town.
  • /town toggle pvp – Cho phép hoặc ko cho phép PVP (đánh nhau) trong Town.
  • /town toggle taxpercent – Quy đinh thuế theo kiểu phần trăm hay số xác định.
  • /town toggle public – Cho phép hoặc không cho phép người khác spawn đến Town bạn.
  • /town toggle fire – Cho phép hoặc ko cho phép lửa cháy trong Town.
  • /town toggle mobs – Cho phép hoặc ko cho phép mobs (quái vật) sinh ra trong Town.
  • /t set perm build on/off – Bật / tắt chế độ xây dựng trong Town.
  • /t set perm destroy on/off – Bật / tắt chế độ phá block trong Town.
  • /t set perm switch on/off – Bật / tắt công tắc trong Town.
  • /t set perm itemuse on/off – Bật / tắt quyền sử dụng item với bất cứ ai trong Town.
  • /t set perm {resident/ally/outsider} {build/destroy/switch/itemuse} {on/off}: Bật / tắt xây dựng / phá block / công tắc / sử dụng đối với cư dân / đồng minh / người ngoài.

Các lệnh về Quốc gia trong game Minecraft

Khi một nhóm nhiều Towny liên kết lại với nhau, nó sẽ tạo thành một Quốc gia. Mỗi Quốc gia lại có một người đứng đầu, gọi là Quốc Vương. Lệnh về Quốc gia trong game những khối vuông kỳ diệu Minecraft bao gồm:

  • /nation new <tên quốc gia> <tên thủ đô> – Tạo ra 1 Quốc gia mới, đặt Thủ đô.
  • /nation set name <tên quốc gia> – đặt tên Quốc gia.
  • /nation – hiển thị thông tin Quốc gia của người chơi.
  • /nation list – Liệt kê danh sách các Quốc gia.
  • /nation remove <tên quốc gia> – Loại bỏ một Quốc gia khỏi danh sách đồng minh.
  • /nation enemy add <tên quốc gia> – Thêm 1 Quốc gia vào làm kẻ thù.
  • /nation online – Hiển thị người chơi đang online trong Quốc gia của bạn.
  • /nation <tên quốc gia> – Hiển thị thông tin của Quốc gia khác.
  • /nation leave – rời khỏi Quốc gia bạn đang ở (thị trưởng sử dụng).
  • /nation set king <tên người chơi> – Quốc vương ra lệnh đổi ngôi cho người khác.
  • /nation set captial <tên town> – Đặt thủ đô của vương quốc.
  • /nation set taxes <số tiền> – Quốc vương đặt thuế cho toàn Quốc gia.
  • /nation deposit <số tiền> – Lệnh gửi tiền vào Quốc gia của bạn.
  • /nation withdraw <số tiền> – Lệnh rút tiền khỏi Quốc gia của bạn.
  • /nation new <tên quốc gia> – Lệnh tạo ra một Quốc gia mới (thị trưởng sử dụng).
  • /nation rank – Lệnh thiết lập người hỗ trợ (phó)/ danh hiệu cá nhân của Quốc gia.
  • /nation add <tên town> – Mời 1 town vào Quốc gia của mình.
  • /nation kick <tên town> – Loại bỏ 1 town khỏi Quốc gia của mình.
  • /nation delete <tên quốc gia> – Xóa Quốc gia của bạn.
  • /nation ally – Đồng minh của Quốc gia.
  • /nation add <tên quốc gia> – Thêm một Quốc gia làm đồng minh.
  • /nation enemy remove <tên quốc gia> – Gỡ bỏ một Quốc gia khỏi danh sách kẻ thù.
  • /nation rank add <tên người chơi> <tên danh hiệu> – Ban danh hiệu cho một người chơi.
  • /nation rank remove <tên người chơi> <tên danh hiệu> – Bãi bỏ danh hiệu của một người chơi.
Quảng Cáo..

 

Loading...