1 số điện bằng bao nhiêu tiền 2016 – bảng giá điện

24205

Dưới đây là bảng giá bán điện mới nhất được cập nhật từ website www.npc.com.vn

Biểu giá bán điện mới nhất ( nguồn tập đoàn điện lực Việt Nam )

Giờ bán lẻ điện sinh hoạt  Giá bán điện (đồng/kWh)
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.484
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.533
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.242
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.503
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.587

 

Quảng Cáo..

Xem thêm cách tính điện năng tiêu thụ của các thiết bị và tính tiền điện ở bài viết :
>> 1 số điện bằng bao nhiêu kw, w ? cách tính điện năng tiêu…

Các nhóm khách hàng khác

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
  a) Giờ bình thường 1.388
  b) Giờ thấp điểm 869
  c) Giờ cao điểm 2.459
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
  a) Giờ bình thường 1.405
  b) Giờ thấp điểm 902
  c) Giờ cao điểm 2.556
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
  a) Giờ bình thường 1.453
  b) Giờ thấp điểm 934
  c) Giờ cao điểm 2.637
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV
  a) Giờ bình thường 1.518
  b) Giờ thấp điểm 983
  c) Giờ cao điểm 2.735
2 Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông
2.1.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.460
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.557
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.606
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1.671
3 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
3.1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên  
a) Giờ bình thường 2.125
  b) Giờ thấp điểm 1.185
  c) Giờ cao điểm 3.699
3.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a) Giờ bình thường 2.287
  b) Giờ thấp điểm 1.347
  c) Giờ cao điểm 3.829
3.3 Cấp điện áp dưới 6 kV  
  a) Giờ bình thường 2.320
  b) Giờ thấp điểm 1.412
  c) Giờ cao điểm 3.991
4 Giờ bán lẻ điện cho sinh hoạt  
4.1 Giờ bán lẻ điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.484
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.533
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.242
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.503
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.587
4.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.141
5 Giá bán buôn điện nông thôn  
5.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.230
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.279
  Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 1.394
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.720
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 1.945
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.028
5.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.322 
6 Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư  
6.1 Thành phố, thị xã  
6.1.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.382
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.431
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.624
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 2.049
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.310
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.389
6.1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.361
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.410
  Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200 1.575
  Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300 1.984
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.229
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.333
6.1.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.333
6.2 Thị trấn, huyện lỵ
6.2.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ
  Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50 1.332
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 1.381
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.539
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.941
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.181
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.256
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.311
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.360
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.503
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 1.856
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 2.101
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.174
6.2.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác 1.333
7 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt
7.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.454
  Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.502
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.750
  Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.197
  Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.453
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.535
7.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác
  a) Giờ bình thường 2.192
  b) Giờ thấp điểm 1.334
  c) Giờ cao điểm 3.771
8 Giờ bán buôn điện cho các khu công nghiệp
8.1 Giờ bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
8.1.1 Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA
  a) Giờ bình thường 1.325
  b) Giờ thấp điểm 846
  c) Giờ cao điểm 2.407
8.1.2 Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
  a) Giờ bình thường 1.330
  b) Giờ thấp điểm 820
  c) Giờ cao điểm 2.395
8.1.3 Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA
  a) Giờ bình thường 1.324
  b) Giờ thấp điểm 818
  c) Giờ cao điểm 2.379
8.2 Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp
  110/35-22-10-6 kV
8.2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
  a) Giờ bình thường 1.378
  b) Giờ thấp điểm 885
  c) Giờ cao điểm 2.506
8.2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
  a) Giờ bình thường 1.425
  b) Giờ thấp điểm 916
  c) Giờ cao điểm 2.586

Xem thêm cách tính điện năng tiêu thụ của các thiết bị và tính tiền điện ở bài viết :
>> 1 số điện bằng bao nhiêu kw, w ? cách tính điện năng tiêu…

Loading...