Danh sách mã biển số xe 64 tỉnh thành Việt Nam

583

Bạn muốn biết biển số xe của các tỉnh thành phố Việt Nam hãy xem danh sách dưới đây để biết được các mã biển số của các tình thành xung quanh bạn nhé.

Tìm hiểu 1 số màu sắc của biển số xe

Nền biển màu trắng, chữ và số màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp.
Nền biển màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp (dân sự)
Nền biển màu đỏ, chữ và số màu trắng là xe quân đội, xe của các doanh nghiệp quân đội
Nền biển màu vàng, chữ và số màu trắng là xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng (ít gặp)
Nền biển màu vàng, chữ và số đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình

Dưới đây là biển số của 64 tỉnh thành của Việt Nam

Số Tỉnh/thành phố
11 Cao Bằng
12 Lạng Sơn
14 Quảng Ninh
15 16 Hải Phòng
17 Thái Bình
18 Nam Định
19 Phú Thọ
20 Thái Nguyên
21 Yên Bái
22 Tuyên Quang
23 Hà Giang
24 Lào Cai
25 Lai Châu
26 Sơn La
27 Điện Biên
28 Hòa Bình
29-33 | 40 Hà Nội
34 Hải Dương
35 Ninh Bình
36 Thanh Hóa
37 Nghệ An
Số Tỉnh/thành phố
38 Hà Tĩnh
39 | 60 Đồng Nai
43 Đà Nẵng
47 Đắk Lắk
48 Đắk Nông
49 Lâm Đồng
41, 50–59 Thành phố Hồ Chí Minh
61 Bình Dương
62 Long An
63 Tiền Giang
64 Vĩnh Long
65 Cần Thơ
66 Đồng Tháp
67 An Giang
68 Kiên Giang
69 Cà Mau
70 Tây Ninh
71 Bến Tre
72 Bà Rịa–Vũng Tàu
73 Quảng Bình
74 Quảng Trị
Số Tỉnh/thành phố
75 Thừa Thiên–Huế
76 Quảng Ngãi
77 Bình Định
78 Phú Yên
79 Khánh Hòa
81 Gia Lai
82 Kon Tum
83 Sóc Trăng
84 Trà Vinh
85 Ninh Thuận
86 Bình Thuận
88 Vĩnh Phúc
89 Hưng Yên
90 Hà Nam
92 Quảng Nam
93 Bình Phước
94 Bạc Liêu
95 Hậu Giang
97 Bắc Kạn
13 | 98 Bắc Giang
99 Bắc Ninh
Quảng Cáo..

 

Biển số 80 

Biển xe có 2 mã số đầu là 80 do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt (C67) thuộc Bộ Công an, cấp cho các cơ quan sau: Cấp cho hầu hết các cơ quan Trung ương /thuộc Trung ương quản lý

Biển xe các cơ quan thuộc Bộ Quốc phòng

Do Bộ Quốc phòng cấp cho các đơn vị, cơ quan thuộc LLVT do Bộ quản lý. Biển xe có nền màu đỏ, chữ và số màu trắng gồm mã (2 chữ cái – như bảng dưới) và 4 chữ số (biểu thị thứ tự): Trong quân đội còn một số ký hiệu mới mà chưa biết ví dụ như: AN…

biensoxe-quandoi

Kí hiệu Cơ quan áp dụng
A: Quân đoàn AA Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng
AB Quân đoàn 2- Binh đoàn Hương Giang
AC Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên
AD Quân đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long
AV Binh đoàn 11 – Tổng Công ty Xây dựng Thành An
AT Binh đoàn 12 – Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn
AN Binh đoàn 15 (AX – Binh đoàn 16)
AP Lữ đoàn M44
B: Binh chủng, Bộ tư lệnh BBB Bộ binh – Binh chủng tăng thiết giáp
BC Binh chủng Công binh
BH Binh chủng Hóa học
BK Binh chủng Đặc công
BL Bộ tư lệnh bảo vệ lăng
BT Bộ tư lệnh Thông tin liên lạc
BP Bộ tư lệnh Pháo binh
BS Lực lượng cảnh sát biển VN (Biển BS: Trước là Binh đoàn Trường Sơn – Bộ đội Trường Sơn)
BV Tổng Cty Dịch vụ bay
H: Học viện HA Học viện Quốc phòng
HB Học viện Lục quân
HC Học viện Chính trị quân sự
HD Học viện Kỹ thuật Quân sự
HE Học viện Hậu cần
HT Trường Sỹ quan lục quân I
HQ Trường Sỹ quan lục quân II
HN Học viện chính trị Quân sự Bắc Ninh
HH Học viện quân y
K: Quân khu KA Quân khu 1
KB Quân khu 2
KC Quân khu 3
KD Quân khu 4
KV Quân khu 5 (V:Trước Mật danh là Quang Vinh)
KP Quân khu 7 (Trước là KH)
KK Quân khu 9
KT Quân khu Thủ đô
KN Đặc khu Quảng Ninh (Biển cũ còn lại)
P: Cơ quan đặc biệt PA Cục đối ngoại BQP
PP Bộ Quốc phòng – Bệnh viện 108 cũng sử dụng biển này
PM Viện thiết kế – Bộ Quốc phòng
PK Ban Cơ yếu – BQP
PT Cục tài chính – BQP
PY Cục Quân y – Bộ Quốc phòng
PQ Trung tâm khoa học và kỹ thuật QS (viện kỹ thuật Quân sự)
PX Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga
PC, HL Trước là Tổng cục II – Hiện nay là TN: Tổng cục tình báo (Tuy nhiên vì công việc đặc thù có thể mang nhiều biển số từ màu trắng cho đến màu Vàng, Xanh, đỏ, đặc biệt…)
Q: Quân chủng QA Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)
QB Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng
QH Quân chủng Hải quân
T: Tổng cục TC Tổng cục Chính trị
TH Tổng cục Hậu cần – (TH 90/91 – Tổng Cty Thành An BQP – Binh đoàn 11)
TK Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
TT Tổng cục kỹ thuật
TM Bộ Tổng tham mưu
TN Tổng cục tình báo quân đội
DB Tổng công ty Đông Bắc – BQP
ND Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà – BQP
CH Bộ phận chính trị của Khối văn phòng – BQP
VB Khối văn phòng Binh chủng – BQP
VK Ủy ban tìm kiếm cứu nạn – BQP
CV Tổng công ty xây dựng Lũng Lô – BQP
CA Tổng công ty 36 – BQP
CP Tổng Công ty 319 – Bộ Quốc phòng
CM Tổng công ty Thái Sơn – BQP
CC Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội (Việt Nam)
Cơ quan khác VT Tập đoàn Viễn thông Quân đội
MB Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội

 

Loading...