Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2017 hôm nay mới nhất

329

Giá xe máy Honda tháng 3/2017 mới nhất từ Honda và giá bán các đại lý. Tổng hợp giá xe Honda Winner, Air Blade, SH, Wave, Future, Lead, PCX, Vision, Super Dream mới nhất trong tháng 3 2017

gia-xe-honda-2017

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2017

Loại xe Giá niêm yết  Giá thị trường*
SH 300i (Nhập Ý) 248.000.000 300.000.000
SH 150cc phanh ABS 90.000.000 120.000.000
SH 150cc phanh BCS 82.000.000 92.000.000
SH125cc phanh ABS 76.000.000 83.000.000
SH125cc phanh BCS 68.000.000 76.000.000
SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang 50.490.000  55.500.000
SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000  61.500.000
SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000  55.500.000
MSX 125cc 59.990.000  56.500.000(giảm)
PCX 125cc – Bản cao cấp 55.490.000  53.500.000(giảm)
PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000 50.500.000(giảm)
Air Blade 125cc -Phiên bản đèn mờ 40.000.000 47.000.000
Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000  44.500.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000  43.600.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000  42.000.000
Winner 150 bản thể thao 45.500.000 39.000.000
Winner 150 bản cao cấp 46.000.000 39.000.000
LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000  41.00.000
LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000  39.000.000
VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000  34.300.000
VISION 110cc – Phiên bản thời trang 29.990.000  35.000.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc 30.990.000  30.800.000 (giảm)
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000  29.800.000 (giảm)
Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000  25.500.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000  25.000.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000  24.300.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000  23.300.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000  23.700.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000  20.700.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000  20.000.000
BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000  20.800.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000  19.700.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) 18.100.000  18.700.000
Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000  19.500.000
Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000 19.600.000
Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000  19.600.000
Super Dream 110cc – Phiên bản kỉ niệm 20 năm 18.990.000  19.600.000
Super Dream 110cc – Xanh phong cách 18.990.000  19.600.000
Wave Alpha 100cc 16.990.000  18.500.000
Quảng Cáo..

 

  • Giá đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển.
  • *Giá thị trường được xây dựng trên khảo sát các cửa hàng uỷ nhiệm. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Honda là hãng gây “khó chịu” nhất về giá bán khi giá bán lẻ thực tế luôn “chênh” cao hơn giá bán đề xuất khá nhiều khiến nhiều người mua tỏ ra bức xúc. Các bạn nên lựa chọn đại lý nào có giá phù hợp nhất

Loading...