Mã vùng điện thoại quốc tế – mã vùng Việt Nam

389

Mã vùng điện thoại quốc tế, mã quốc gia, mã vùng điện thoại Việt Nam mới nhất, mã số điện thoại các nước, 0025 là mã vùng nước nào.

Bạn muốn gọi điện sang nước ngoài, hay muốn biết mã vùng số điện thoại vừa gọi đến có thể tham khảo mã vùng quốc gia của các nước trên thế giới như danh sách dưới đây. ( mã vùng Việt Nam là 84 )

Quảng Cáo..

Để gọi điện thoại sang các nước khác các bạn quay số như sau :
Gọi trực tiếp :
Bấm [00] + [Mã quốc gia] + [Mã vùng] + [Số điện thoại cần gọi]

Trong đó mã dưới đây là MÃ QUỐC GIA

STT
Tên nước
Mã vùng điện thoại các nước
1
ALBANIA
355
2
ALGERIA
213
3
AMERICAN SAMOA
684
4
ANDORRA
376
5
ANGOLA
244
6
ANGUILLA
1+264
7
ANTARCTICA
672
8
ANTIGUA & BARBUDA
1+268
9
ARGENTINA
54
10
ARMENIA
374
11
ARUBA
297
12
ASCENSION
247
13
AUSTRALIA
61
14
AUSTRIA
43
15
AZERBAIJAN
994
16
ANITED ARAB EMIRATES
971
17
BAHAMAS
1+242
18
BANGLADESH
880
19
BARBADOS
1+246
20
BELARUS
375
21
BELGIUM
32
22
BELIZE
501
23
BENIN
229
24
BERMUDA
1+441
25
BHUTAN
975
26
BOLIVIA
591
27
BOSNIA & HERZEGOVINA
387
28
BOTSWANA
267
29
BRAZIL
55
30
BRITISH VIRGIN ISLANDS
1+809
31
BRUNEI
673
32
BULGARIA
359
33
BURKINA FASO
226
34
BURUNDI
257
35
CAMBODIA
855
36
CAMEROON
237
37
CANADA
1
38
CAPE VERDE ISLANDS
238
39
CAYMAN ISLANDS
1+345
40
CENTRAL AFRICAN REBUBLIC
236
41
CHAD
235
42
CHATHAM ISLANDS (NEW ZEALAND)
64
43
CHILE
56
44
CHINA
86
45
CHRISTMAS ISLAND
672
46
COCOS ISLAND
672
47
COLOMBIA
57
48
COMOROS
269
49
CONGO
242
50
COOK ISLANDS
682
51
COSTA RICA
506
52
CRAOTIA
38
53
CUBA
53
54
CYPRUS
357
55
CZECH
420
56
DENMARK
45
57
DIEGO GARCIA
246
58
DJIBOUTI
253
59
DOMINICA ISLAND
1+809
60
DOMINICAN REPUBLIC
1+809
61
DONGTIMOR
670
62
EASTER ISLAND
56
63
ECUADOR
593
64
EGYPT
20
65
EL SALVADORE
503
66
EQUATORIAL
240
67
GUINEA ERITREA
291
68
ESTONIA
372
69
ETHIOPIA
251
70
FAEROE ISLANDS
298
71
FALKAND ISLANDS
500
72
FIJI
679
73
FINLAND
358
74
FRANCE
33
75
FRANCH ANTILLIES
596
76
FRENCH GUIANA
594
77
FRENCH POLYNESIA
689
78
FYROM (MACEDONIA)
389
79
GABON
241
80
GAMBIA
220
81
GEORGIA
995
82
GERMANY
49
83
GHANA
233
84
GIBRALTAR
350
85
GREECE
30
86
GREENLAND
299
87
GRENADA
1+473
88
GUADELOUPE
590
89
GUAM
671
90
GUANTANAMO BAY
53
91
GUANTEMALA
502
92
GUINEA
224
93
GUINE BISSAU
245
94
GUYANA
592
95
HAITI
509
96
HONDURAS
504
97
HONG KONG
852
98
HUNGARY
36
99
ICELAND
354
100
INDIA
91
101
INDONESIA
62
102
IRAN
98
103
IRAQ
964
104
IRELAND
353
105
ISRAEL
972
106
ITALLY
39
107
IVORY COAST
225
108
JAMAICA
1+809
109
JAPAN
81
110
JORDAN
962
111
KAZAKHSTAN
7
112
KENYA
254
113
KIRIBATI
686
114
KOREA, SOUTH
82
115
KUWAIT
965
116
KYRGYSTAN
7
117
LAOS
856
118
LATVIA
371
119
LEBANON
961
120
LESOTHO
266
121
LIBERIA
231
122
LIBYA
218
123
LIECHTENSTIEN
423 (+ 7 số TB)
124
LITHUANIA
370
125
LUXEMBURGE
352
126
MACAO
853
127
MACEDONIA, FEDERAL REP PO
389
128
MADAGASCAR
261
129
MALAWI
265
130
MALAYSIA
60
131
MALDIVES
960
132
MALI
223
133
MALTA
356
134
MARSHALL ISLANDS
692
135
MARTINIQUE
596
136
MAURITANIA
222
137
MAURITIUS
230
138
MAYOTTE
269
139
MEXICO
52
140
MICRONESIA
691
141
MIDWAY ISLANDS
1+209
142
MIQUELON
508
143
MOLDOVA
373
144
MONACO
377
145
MONGOLIA
976
146
MONSERRAT
1+664
147
MOROCCO
212
148
MOZAMBIQUE
258
149
MYANMAR
95
150
NAMBIA
264
151
NAURU
674
152
NEPAL
977
153
NETHERLANDS
31
154
NETHERLANDS ANTILLES
599
155
NEVIS
1+869
156
NEW CALCEDONIA
687
157
NEW ZEALAND
64
158
NICARAGUA
505
159
NIGER
227
160
NIGERIA
234
161
NIUE
683
162
NORFOLK ISLAND
672
163
NORTH KOREA
850
164
NORWAY
47
165
OMAN
968
166
PAKISTAN
92
167
PALAU
680
168
PANAMA
507
169
PAPUA NEW GUINEA
675
170
PARAGUAY
595
171
PERU
51
172
PHILIPPIN
63
173
POLAND
48
174
PORTUGAL
351
175
QATAR
974
176
REUNION ISLAND
262
177
ROMANIA
40
178
RUSSIA
7
179
RWANDA
250
180
ST. HELENA
290
181
ST. KITTS
1+869
182
ST. LUCIA
1+758
183
ST. PIERRE
1+508
184
ST. VINCENT
1+784
185
SAIPAN
670
186
SAN MARINO
378
187
SAO TONE
378
188
SAUDI ARABIA
966
189
SENEGAL REPUBLIC
221
190
SERBIA, REPUBLIC OF
381
191
SEYCHELLES
248
192
SIERRA LEONE
232
193
SINGAPORE
65
194
SLOVAKIA
421
195
SLOVENIA
386
196
SOLOMON ISLANDS
677
197
SOUTH AFRICA
27
198
SOMALIA
252
199
SPAIN
34
200
SRI LANKA
94
201
SUDAN
249
202
SURINAM
597
203
SWAZILAND
268
204
SWEDAN
46
205
SWITZERLAND
41
206
SYRIA
963
207
TAIWAN
886
208
TAJIKISTAN
7
209
TANZANIA
255
210
THAILAND
66
211
TOGO
228
212
TONGA
676
213
TRINIDAD & TOBAGO
1+809
214
TUNISIA
216
215
TURKEY
90
216
TUKMENISTAN
7
217
TURKS & CAICOS
946
218
TUVALU
688
219
UGANDA
256
220
UKRAINA
380
221
UNITED KINGDOM
44
222
URUGUAY
598
223
USA
1
224
UZBEKISTAN
7
225
VANUATU
678
226
VATICAN CITY
39
227
VENEZUELA
58
228
VIETNAM
84
229
WAKE ISLAND
1+808
230
WALLIS & FUTUNA
681
231
WESTERN SOMOA
685
232
YEMEN
967
233
YUGOSLAVIA
381
234
ZAIRE
243
235
ZAMBIA
260
236
ZIMBABWE
263

 

Ví dụ : bạn gọi điện thoại từ Việt Nam qua Mỹ cho người ở Houston mã vùng 713 thì gọi theo cách sau:

bấm 00 1 713 XXX XXXX

Loading...