Mã bưu điện và mã Bưu chính 64 tỉnh thành phố Việt Nam

712

Mã bưu chính, mã bưu điện thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà nẵng, Huế, Nghệ An, Thanh Hóa…64 tỉnh ở Việt Nam cập nhật mới nhất 2016
– Postal Code: Mã bưu chính
– ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)
– Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh hoặc tiểu bang)
– Country code (Mã vùng điện thoại của một nước)
Mã vùng điện thoại (Country code) của VN là : 084
Mã Bưu chính Việt Nam gồm 6 chữ số liên tục. Cấu trúc mã như sau:
– 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh ( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10).
– 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….
– Số thứ 5 là của phường, xã, thị trấn.
– Số thứ 6 là chỉ cụ thể đối tượng

STT Tên tỉnh/thành
bưu chính
Mã vùng
điện thoại
1 An Giang 110000 76
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 790000 64
3 Bạc Liêu 960000 781
4 Bắc Kạn 260000 281
5 Bắc Giang 230000 240
6 Bắc Ninh 220000 241
7 Bến Tre 930000 75
8 Bình Dương 820000 650
9 Bình Định 590000 56
10 Bình Phước 830000 651
11 Bình Thuận 800000 62
12 Cà Mau 970000 290
13 Cao Bằng 270000 206
14 Cần Thơ 900000 292
15 Đà Nẵng 550000 236
16 Đắk Lắk 630000 500
17 Đắk Nông 640000 50
18 Điện Biên 380000 23
19 Đồng Nai 810000 61
20 Đồng Tháp 870000 67
21 Gia Lai 600000 59
22 Hà Giang 310000 219
23 Hà Nam 400000 351
24 Hà Nội 100000
đến 150000
4
25 Hà Tĩnh 480000 39
26 Hải Dương 170000 320
27 Hải Phòng 180000 225
28 Hậu Giang 910000 711
29 Hòa Bình 350000 218
30 Thành phố Hồ Chí Minh 700000
đến 760000
82, 83, 84, 85, 862, 863, 866, 87
31 Hưng Yên 160000 321
32 Khánh Hoà 650000 258
33 Kiên Giang 920000 77
34 Kon Tum 580000 60
35 Lai Châu 390000 213
36 Lạng Sơn 240000 25
37 Lào Cai 330000 20
38 Lâm Đồng 670000 263
39 Long An 850000 72
40 Nam Định 420000 350
41 Nghệ An 460000
đến 470000
38
42 Ninh Bình 430000 30
43 Ninh Thuận 660000 68
44 Phú Thọ 290000 210
45 Phú Yên 620000 57
46 Quảng Bình 510000 52
47 Quảng Nam 560000 510
48 Quảng Ngãi 570000 55
49 Quảng Ninh 200000 203
50 Quảng Trị 520000 53
51 Sóc Trăng 950000 79
52 Sơn La 360000 22
53 Tây Ninh 840000 66
54 Thái Bình 410000 36
55 Thái Nguyên 250000 280
56 Thanh Hoá 440000
đến 450000
237
57 Thừa Thiên-Huế 530000 234
58 Tiền Giang 860000 73
59 Trà Vinh 940000 74
60 Tuyên Quang 300000 27
61 Vĩnh Long 890000 70
62 Vĩnh Phúc 280000 211
63 Yên Bái 320000 29
Loading...