Tên tiếng anh hay cho nữ – Nickname tiếng anh hay cho nữ

6144

Sau đây mình xin chia sẻ những tên tiếng Anh hay nhất, biệt danh tiếng Anh ý nghĩa nhất dành cho các bạn nữ, bạn gái . Hãy tham khảo và lựa chọn cho mình một tên tiếng Anh ý nghĩa nhất và hay nhé

ten-tieng-anh-hay-cho-nu

  1. Amy
  2. Barbara
  3. Belinda
  4. Bridget
  5. Brittany
  6. Candice
  7. Emily
  8. Emma
  9. Madison
  10. Anna
  11. Abigail
  12. Olivia
  13. Isabella
  14. Hannah
  15. Samantha
  16. Ava
  17. Ashley
  18. Sophia
  19. Elizabeth
  20. Alexis
  21. Grace
  22. Sarah
  23. Alyssa
  24. Mia
  25. Natalie
  26. Chloe
  27. Brianna
  28. Lauren
  29. Ella
  30. Taylor
  31. Kayla
  32. Hailey
  33. Jessica
  34. Victoria
  35. Jasmine
  36. Sydney
  37. Julia
  38. Destiny
  39. Morgan
  40. Kaitlyn
  41. Savannah
  42. Katherine
  43. Alexandra
  44. Rachel
  45. Lily
  46. Megan
  47. Kaylee
  48. Jennifer
  49. Angelina
  50. Makayla
  51. Allison
  52. Brooke
  53. Maria
  54. Trinity
  55. Lillian
  56. Mackenzie
  57. Faith
  58. Sofia
  59. Riley
  60. Haley
  61. Gabrielle
  62. Nicole
  63. Kylie
  64. Katelyn
  65. Zoe
  66. Paige
  67. Gabriella
  68. Jenna
  69. Kimberly
  70. Stephanie
  71. Alexa
  72. Avery
  73. Andrea
  74. Leah
  75. Madeline
  76. Nevaeh
  77. Evelyn
  78. Maya
  79. Mary
  80. Michelle
  81. Jada
  82. Sara
  83. Audrey
  84. Brooklyn
  85. Vanessa
  86. Amanda
  87. Ariana
  88. Rebecca
  89. Caroline
  90. Amelia
  91. Mariah
  92. Jordan
  93. Jocelyn
  94. Arianna
  95. Isabel
  96. Marissa
  97. Autumn
  98. Melanie
  99. Aaliyah
Quảng Cáo..

Thêm những tên tiếng anh với những ý nghĩa được nhiều người mong muốn nhất

Tên đẹp cho nữ với ý nghĩa là Tình yêu(love)

  • Darlene
  • Kalila
  • Milada
  • Grania
  • Kennocha
  • Amia
  • Cheryl
  • Cher
  • Aphrodite
  • Theophilia
  • Cara
  • Vida
  • Carina
  • Amada
  • Amor

Tên tiếng anh đẹp cho nữ với ý nghĩa là hạnh phúc (Happy)

  • Caroline
  • Felicity
  • Carolina
  • Luana
  • Allegra
  • Halona
  • Joy
  • Trixie
  • Beatrix

Tên tiếng anh dành cho nữ với ý nghĩa là đẹp(beautiful)

  • Jamille
  • Kenna
  • Lana
  • Naveen
  • Belinda
  • Jolie
  • Elle
  • Lily
  • Mabel

Tên tiếng anh dành cho nữ với ý nghĩa cao quý(noble)

  • Adalia
  • Alisia
  • Elsie
  • Ethel
  • Mona
  • Patricia
  • Abrianna
  • Adella
  • Adette
  • Alonsa


Tên tiếng anh dành cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ(Strong)

  • Brianna
  • Bridget
  • Birkita
  • Karla
  • Nina
  • Chriselda
  • Gitta
  • Allona
  • Isa
  • Valeria
  • Brita

Tên tiếng anh với ý nghĩa là phép lạ, diệu kỳ(miracle)

  • Karishma
  • Alazne
  • Karamat
  • Daniella

 

Loading...