Tên tiếng Hàn hay cho nữ và ý nghĩa nhất

4505

Dưới đây là rất nhiều các tên Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất dành cho nữ hay nhất được sử dụng phổ biến, các bạn có thể dùng đặt biệt danh cho mình hoặc người thân nếu thích nhé.

ten-tieng-han

  1. Alice
  2. Amy
  3. Anna
  4. Bora
  5. Boram
  6. Cho
  7. Choi
  8. Dahye
  9. Dasom
  10. Eun
  11. Eun Ji
  12. Eunji
  13. Grace
  14. Han
  15. Hana
  16. Hanna
  17. Hansol
  18. Heejin
  19. Hong
  20. Hwang
  21. Hye Jin
  22. Hyejin
  23. Hyemin
  24. Hyewon
  25. Hyun
  26. Hyun Jung
  27. Jang
  28. Jenny
  29. Jeon
  30. Jeong
  31. Jessica
  32. Ji Eun
  33. Ji Hye
  34. Ji Hyun
  35. Ji Won
  36. Ji Yeon
  37. Ji Young
  38. Jieun
  39. Ji-Eun
  40. Jihye
  41. Ji-Hye
  42. Jihyun
  43. Ji-Hyun
  44. Jimin
  45. Jin
  46. Jina
  47. Jisu
  48. Jiwon
  49. Ji-Won
  50. Jiyeon
  51. Jiyoung
  52. Ji-Young
  53. Jo
  54. Joo
  55. Juhee
  56. Jung
  57. Kang
  58. Kelly
  59. Kim
  60. Kwon
  61. Lee
  62. Lim
  63. Lucy
  64. Min
  65. Min Ji
  66. Mina
  67. Minji
  68. Min-Ji
  69. Minju
  70. Moon
  71. Nari
  72. Oh
  73. Park
  74. Rachel
  75. Sally
  76. Sarah
  77. Seo
  78. Shin
  79. So Yeon
  80. So Young
  81. Song
  82. Sora
  83. Soyeon
  84. Soyoung
  85. Subin
  86. Sue
  87. Sujin
  88. Su-Jin
  89. Sumin
  90. Sun
  91. Sunny
  92. Yang
  93. Yeji
  94. Yejin
  95. Yoo
  96. Yoon
  97. Yu Jin
  98. Yujin
  99. Yun
  100. Yuna
  101. Yuri
Loading...