Tên tiếng nhật hay và ý nghĩa

447

Dưới đây là danh sách các tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa được sưu tập bới Taive.vip dành cho cả nam và nữ. Bạn muốn có nickname tiếng Nhật thật ý nghĩa để đặt tên facebook, zalo thì hãy lựa chọn trong số các tên dưới đây 1 biệt danh tiếng Nhật thật hay

Tên tiếng Nhật dành cho nữ Tên tiếng Nhật dành cho nam
Aki: mùa thu
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Akiko: ánh sáng
Akako: màu đỏ
Amaya: mưa đêm
Akina: hoa mùa xuân
Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Aniko/Aneko: người chị lớn
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Cho: com bướm
Gin: vàng bạc
Gen: nguồn gốc
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Ino: heo rừng
Haru: mùa xuân
Hama: đứa con của bờ biển
Hoshi: ngôi sao
Hasuko: đứa con của hoa sen
Hanako: đứa con của hoa
Hatsu: đứa con đầu lòng
Haruno: cảnh xuân
Hidé: xuất sắc, thành công
Hiroko: hào phóng
Haruko: mùa xuân
Ishi: hòn đá
Ichiko: thầy bói
Inari: vị nữ thần lúa
Iku: bổ dưỡng
Izanami: người có lòng hiếu khách
Jin: người hiền lành lịch sự
Kazu: đầu tiên
Kagami: chiếc gương
Kami: nữ thần
Kameko/Kame: con rùa
Kané: đồng thau (kim loại)
Kuri: hạt dẻ
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Kazuko: đứa con đầu lòng
Keiko: đáng yêu
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Koko/Tazu: con cò
Kurenai: đỏ thẫm
Mika: trăng mới
Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
Maeko: thành thật và vui tươi
Masa: chân thành, thẳng thắn
Meiko: chồi nụ
Mochi: trăng rằm
Misao: trung thành, chung thủy
Mineko: con của núi
Machiko: người may mắn
Momo: trái đào tiên
Miya: ngôi đền
Moriko: con của rừng
Murasaki: màu tím/hoa oải hương
Nami/Namiko: sóng biển
Nara: cây sồi
Nori/Noriko: học thuyết
Nareda: người đưa tin của Trời
No : hoang vu
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Ohara: cánh đồng
Ryo: con rồng
Ran: hoa súng
Ruri: ngọc bích
Sumi: tinh chất
Shika: con hươu
Shina: trung thành và đoan chính
Shizu: yên bình và an lành
Shino: lá trúc
Suki: đáng yêu
Sugi: cây tuyết tùng
Suzuko: sinh ra trong mùa thu
Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
Tora: con hổ
Tatsu: con rồng
Takara: kho báu
Taki: thác nước
Tomi: giàu có
Tama: ngọc, châu báu
Tani: đến từ thung lũng
Tamiko: con của mọi người
Toku: đạo đức, đoan chính
Umi: biển
Umeko: con của mùa mận chín
Yori: đáng tin cậy
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yuuki: hoàng hôn
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
Aran : cánh rừng
Akira : thông minh
Aman : an toàn và bảo mật
Amida : vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aki : mùa thu
Botan : cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chin : người vĩ đại
Chiko : như mũi tên
Dosu : tàn khốc
Dian/Dyan : ngọn nến
Ebisu : thần may mắn
Gi : người dũng cảm
Goro : vị trí thứ năm, con trai thứ năm
Garuda : người đưa tin của Trời
Ho : tốt bụng
Haro : con của lợn rừng
Hatake : nông điền
Hasu : hoa sen
Higo : cây dương liễu
Hyuga : Nhật hướng
Hotei : thần hội hè
Isora : vị thần của bãi biển và miền duyên hải
Jiro : vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kama : hoàng kim
Kakashi : 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
Ken : làn nước trong vắt
Kalong : con dơi
Kumo : con nhện
Kané/Kahnay/Kin : hoàng kim
Kazuo : thanh bình
Kongo : kim cương
Kenji : vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma : con gấu
Kami : thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Kosho : vị thần của màu đỏ
Kaiten : hồi thiên
Kamé : kim qui
Kisame : cá mập
Kano : vị thần của nước
Kanji : thiếc (kim loại)
Kiba : răng , nanh
KIDO : nhóc quỷ
Kiyoshi : người trầm tính
Kinnara : một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
Itachi : con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
Michi : đường phố
Maito : cực kì mạnh mẽ
Manzo : vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
Mochi : trăng rằm
Maru : hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Michio : mạnh mẽ
Niran : vĩnh cửu
Naga : con rồng/rắn trong thần thoại
Neji : xoay tròn
Orochi : rắn khổng lồ
Ruri : ngọc bích
Raiden : thần sấm chớp
Rinjin : thần biển
Ringo : quả táo
San : ngọn núi
Santoso : thanh bình, an lành
Sam : thành tựu
Shika : hươu
Sasuke : trợ tá
Seido : đồng thau (kim loại)
Shiro : vị trí thứ tư
Shima : người dân đảo
Ten : bầu trời
Tadashi : người hầu cận trung thành
Taijutsu : thái cực
Taka : con diều hâu
Tani : đến từ thung lũng
Tomi : màu đỏ
Taro : cháu đích tôn
Tatsu : con rồng
Toru : biển
Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Toshiro : thông minh
Uzumaki : vòng xoáy
Uchiha : quạt giấy
Uyeda : đến từ cánh đồng lúa
Virode : ánh sáng
Washi : chim ưng
Yuri : lắng nghe
Yong : người dũng cảm
Zen : một giáo phái của Phật giáo
Zinan/Xinan : thứ hai, đứa con trai thứ nhì

Xem Thêm
>>>Tên tiếng Hàn hay cho nữ và ý nghĩa nhất
>>>Tên , Nickname tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa nhất

Loading...